Home

Curriculum Details

Curriculum Name: English Language-Ngôn ngữ Anh
Issued Date: 8/11/2017
Description: I. Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh có đủ kiến thức , kỹ năng nghề nghiệp, phẩm chất chính trị, đạo đức, tác phong nghề nghiệp và sức khỏe tốt để có thể làm việc hiệu quả thông qua việc sử dụng tiếng Anh trong lĩnh vực Thương mạ i hoặc Công nghệ thông tin , đáp ứng được yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế . Chương trình đào tạo nhằm: a) Trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản của ngành ngôn ngữ Anh , kiến thức và kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực cụ thể như Thương mại hoặc Công nghệ thông tin . b) Rèn luyện cho sinh viên những đức tính, kỹ năng cần thiết trong môi trường làm việc chuyên nghiệp, biết vận dụng các kiến thức về ngôn ngữ kết hợp kiến thức về Thương mại và Công nghệ thông tin vào công việc thực tế . c) Cung cấp cho sinh viên kiến thức nền tảng văn hóa , xã hội ; rèn luyện và phát huy tính chủ động, sáng tạo trong học tập, công việc và cuộc sống. Sinh viên chuyên ngành Ngôn ngữ Anh có thể làm việc tại các doanh nghiệp trong nước, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, các văn phòng đại diện, các tổ chức quốc tế, các tổ chức kinh tế, tài chính, công nghệ trong nước, quốc tế và khu vực thuộc các lĩnh vực như: giáo dục, kinh doanh, xuất nhập khẩu, truyền thông, hàng không, ngân hàng, kiểm toán, quản lý và nghiên cứu, có thể đảm nhiệm một số công việc như: - Biên, phiên dịch viên; - Cán bộ bán hàng , kinh doanh, phát triển kinh doanh; - Cán bộ tín dụng; - Cán bộ giao dịch; - Giao dịch viên - Cán bộ chăm sóc khách hàng - Trợ lý (tổng) giám đốc, giám đốc dự án; - Giảng viên tiếng Anh chuyên ngành thương mại, công nghệ




II. Chuẩn đầu ra ngành Ngôn ngữ Anh

1. Về kiến thức - Nắm vững chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước, có hiểu biết về các nguyên lý của chủ nghĩa Mác-Lênin, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam và tư tưởng Hồ Chí Minh; - Có kiến thức cơ bản trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn làm nền tảng tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp; - Có kiến thức nền tảng và chuyên sâu về các cấp độ và bình diện của ngôn ngữ Anh, văn hóa -phong tục của các nước nói tiếng Anh và các nước có ảnh hưởng trên thế giới; - Có kiến thức cơ bản về phương pháp nghiên cứu bằng tiếng Anh; - Có kiến thức chuyên ngành nền tảng và nâng cao về biên phiên dịch tiếng Anh, về kinh tế, thương mại quốc tế, tài chính, marketing, giao tiếp kinh doanh, soạn thảo hợp đồng bằng tiếng Anh để có thể ứng dụng trong công tác chuyên môn và hội nhập xã hội. - Có kiến thức chuyên ngành nền tảng và nâng cao về biên phiên dịch tiếng Anh, về kinh tế, thương mại quốc tế, tài chính, marketing, giao tiếp kinh doanh, soạn thảo hợp đồng bằng tiếng Anh để có thể ứng dụng trong công tác chuyên môn và hội nhập xã hội.


2. Về kỹ năng - Giao tiếp bằng tiếng Anh (nghe, nói, đọc, viết) trôi chảy và phù hợp ở các tình huống công việc và giao tiếp xã hội (tham chiếu tương đương trình độ C1, chuẩn Châu Âu CEFR); - Tiến hành nghiên cứu độc lập bằng tiếng Anh; - Vận dụng kiến thức chuyên ngành vào các tình huống công việc cụ thể; - Vận dụng các kỹ năng mềm như kỹ năng thuyết trình, hội họp, đàm phán, trả lời phỏng vấn, làm việc nhóm…; - Vận dụng và phát triển tư duy phê phán (critical thinking) và sáng tạo (creative thinking); - Sử dụng công nghệ phù hợp đáp ứng hiệu quả yêu cầu của công việc, và các công cụ hỗ trợ điện tử trong quan hệ đối ngoại và hợp tác quốc tế; - Có thể tiếp tục học Sau đại học ở các chuyên ngành trong lĩnh vực ngôn ngữ Anh, kinh doanh quốc tế, tài chính, quản lý và giáo dục.




3. Về thái độ - Tinh thần yêu nước, ý thức tuân thủ pháp luật, ý thức cộng đồng, trách nhiệm công dân; - Có đạo đức nghề nghiệp; - Tác phong làm việc chuyên nghiệp, khoa học, kỷ luật, có hiệu quả, và thích ứng nhanh với môi trường làm việc đa văn hóa; - Tinh thần trách nhiệm cao, cầu thị và hợp tác với đồng nghiệp trong công việc.

47 subjects, 138 credits
SubjectCodeSubject NameSemesterNoCreditPreRequisite
GDQPMilitary training00 
ENT104Top Notch 100 
VOV114Vovinam 112 
ENP101Phonetics13 
ENR101Reading 113Passed ENT10x or equivalent
ENS111Listening Speaking 1 (Part 1/2)13Passed ENT10x or equivalent
ENS121Listening Speaking 1 (Part 2/2)13Passed ENT10x or equivalent
ENW101Writing 113Passed ENT10x or equivalent
VOV124Vovinam 222 VOV114, VOV113
ENS211Skillfull 2 - Listening & Speaking 123Passed ENS111 and ENS121 (or equivalence)
ENS221Skillfull 2 - Listening & Speaking 223Passed ENS111 and ENS121 (or equivqlence)
ENG301Advanced English Grammar23 
ENR201Reading 223Passed ENR101
ENW201Writing 223Passed ENW101
VOV134Vovinam 332VOV124, VOV123
ENS311Skillfull 3 - Listening & Speaking 133Passed ENS211 & ENS221
ENS321Skillfull 3 - Listening & Speaking 233Passed ENS211 & ENS221
ENB101Business writing33ENS411 & ENS421 & ENR401 & ENW401
ENR301Skillfull 3 - Reading 333Passed ENR201 or (ENS212 and ENS222)
ENW301Skillfull 3 - Writing 333Passed ENW201 or (ENS212 & ENS222)
ENR401Skillful 4: Reading43Passed ENR301 or (ENS312 & ENS322)
ENS411Skillfull 4: Listening & Speaking (Part 1/2)43Passed (ENS311 & ENS321)
ENS421Skillfull 4: Listening & Speaking (Part 2/2)43Passed (ENS311 & ENS321)
ENW401Writing 443Passed ENW301 or (ENS312 & ENS322)
CCC101Cross Culture Communications43 
SSG101Working in Group Skills53 
ELT301Translation 153ENS411 & ENS421 & ENR401 & ENW401 & ENP101 & ENG301
LTG201Introduction to linguistics53 
ELI301Interpretation 153Passed ENW401 or (ENS412 & ENS422) or ENT503
ELI301Interpretation 153Passed ENW401 or (ENS412 & ENS422) or ENT503
SSC201Effective presentation skills53 
OJT201On the job training610 
MLN101Principles of Marxism - Leninism75 
ECO102Business Environment73ENS411 & ENS421 & ENR401 & ENW401 & ENP101 & ENG301
ELT401Translation 273 ELT301
ELI401Interpretation 273Passed ELI301
CHN111/JPD111Foreign language 2_173 
VNR201Revolutionary line of CPV83HCM201, MLN101
MAS201Statistics and data processing83 
ELR301Research Methods83ENS411 & ENS421 & ENR401 & ENW401
VNC101Vietnamese Cultural82 
CHN122/JPD121Foreign Language 2_283 
FE-000001Free Elective 193 
HCM201Ho Chi Minh Ideology92MLN101
ELT491Graduation Thesis95ELT401; ELI401; ENG301; ENP101; LTG202; SSC201; ELR301; ENB101
EIT491ENGLISH FOR STANDARDIZED TESTS93ENS411, ENS421, ENR401, ENW401, ENG301, ENP101
CHN132/JPD131Foreign Language 2_393