Home

Curriculum Details

Curriculum Name: English Language - Ngôn Ngữ Anh
Issued Date: 9/18/2019
Description: The Bachelor of English Language at FPT University aims at providing and developing students’ English language competence on knowledge, as well as studying and occupational skills. Students are trained and prepared to use English and work in areas of Economics, Communication, Journalism or Language Teaching.

The program includes four modules:
1. General knowledge and skills (15 subjects, 38 credits): Provide students with general knowledge on economics, politics, cultures and social issues; Train and practice required skills, flexible and creative methods, and critical thinking in studying and working effectively.
2. Major knowledge and skills (16 subjects, 55 credits): Provide basic to advanced knowledge of English language, as well as fundamental base and general knowledge on cultures and customs of English-speaking countries; Achieve language proficiency in C1 level (CEFR) with fluent practice and use of 4 skills: Listening – Speaking – Reading – Writing; Obtain basic research skills in English.
3. Specialized knowledge and skills (10 subjects, 32 credits): Provide fundamental to advanced knowledge on interpretation and translation; Use English language and occupational skills to work in different working environment of economics, international trade, finance or marketing, etc.
4. Elective combo (5 subjects, 15 credits): Provide knowledge and in-depth trainings on 3 orientations: Teacher Education, Communications and International Business.

Graduates from this course can accumulate knowledge and develop adaptability to work in different contexts (local, national, and international), and in different fields such as: education, economics, business, media, management and research, etc.

***

Chuơng trình cử nhân Ngôn ngữ Anh tại Đại học FPT nhằm cung cấp và phát triển kiến thức về ngôn ngữ tiếng Anh, cũng như các kĩ năng học tập và làm việc. Sinh viên được đào tạo và trang bị để có thể sử dụng tiếng Anh và làm việc trong các môi trường lĩnh vực Kinh doanh Quốc tế, Truyền thông, Báo chí, hoặc Giảng dạy.

Chương trình gồm 4 phần kiến thức:
1. Kiến thức và kỹ năng chung (15 môn học, 38 tín chỉ): Cung cấp cho người học các kiến thức chung về kinh tế, chính trị, văn hoá và xã hội; rèn luyện và áp dụng được các kỹ năng cần thiết, các phương thức làm việc sáng tạo, linh hoạt và tư duy phản biện, để học tập và làm việc hiệu quả.
2. Kiến thức và kỹ năng ngành (16 môn học, 55 tín chỉ): Cung cấp kiến thức nền tảng và chuyên sâu về ngôn ngữ tiếng Anh, cũng như kiến thức cơ sở về văn hoá và phong tục các nước nói tiếng Anh; sử dụng thành thạo bốn kĩ năng Nghe-Nói-Đọc-Viết trong tiếng Anh tương đương trình độ C1 – khung tham chiếu châu Âu; có các kiến thức nghiên cứu cơ bản bằng tiếng Anh.
3. Kiến thức và kỹ năng chuyên ngành (10 môn học, 32 tín chỉ): Cung cấp kiến thức nền tảng và nâng cao về biên phiên dịch tiếng Anh; và vận dụng tiếng Anh vào công tác chuyên môn trong các môi trường làm việc về kinh tế, thương mại quốc tế, tài chính, hay marketing, v.v.
4. Kiến thức và kỹ năng chuyên ngành lựa chọn (5 môn học, 15 tín chỉ): Cung cấp kiến thức và đào tạo chuyên sâu về định hướng: Sư phạm, Truyền thông báo chí, và Kinh doanh Quốc tế.

Sinh viên chuyên ngành Ngôn ngữ Anh có kiến thức tổng hợp và phát triển khả năng thích ứng để làm việc trong các môi trường làm việc mô hình địa phương, quốc gia hay quốc tế, trong các lĩnh vực khác nhau, như: giáo dục, kinh tế, kinh doanh, truyền thông, quản lý và nghiên cứu, v.v.

47 subjects, 140 credits
SubjectCodeSubject NameSemesterNoCreditPreRequisite
 Traditional musical instrumentpreparation time3 
VOV114Vovinam 1preparation time2 
SSL101Academic Skills for University Success13None
ENP101Phonetics13 
EAW211Academic Writing 113Passed ENT503 or TRS601 or IELTS 6.0 or TOEFL (paper) 575-600 or TOEFL (iBT) 90-100
ECR201Critical Reading13Passed ENT503 or TRS601 or IELTS 6.0 or TOEFL (paper) 575-600 or TOEFL (iBT) 90-100
LTG202Introduction to Linguistics13Passed ENW201 or (ENS212 & ENS222) or ENT503
VOV124Vovinam 212 VOV114, VOV113
ENG302Advanced English Grammar23Passed ENT503 or TRS601 or IELTS 6.0 or TOEFL (paper) 575-600 or TOEFL (iBT) 90-100
EAL201Academic Listening 23Passed ENT503 or TRS601 or IELTS 6.0 or TOEFL (paper) 575-600 or TOEFL (iBT) 90-100
EAW221Academic Writing 223Passed EAW211
ECB101Cultural Backgrounds of Native English-Speaking Countries23Passed ENT503 or TRS601 or IELTS 6.0 or TOEFL (paper) 575-600 or TOEFL (iBT) 90-100
SSG103Communication and In-Group Working Skills23None
VOV134Vovinam 322VOV124, VOV123
SSC302Advanced Presentation Skills33 
SEM101Semantics33 
ERW411Read Think Write 133 
LIT301British & American Literature33 
CHN111Chinese Elementary 133 
ECC301Cross-cultural Communication43 
ERW421Read Think Write 243 
EPC301Persuasive Communication43 
ELT301Translation 143ENS411 & ENS421 & ENR401 & ENW401 & ENP101 & ENG301
CHN122Chinese Elementary 243CHN111
EBC301Business English Communication53 
ELI301Interpretation 153Passed ENW401 or (ENS412 & ENS422) or ENT503
ELI301Interpretation 153Passed ENW401 or (ENS412 & ENS422) or ENT503
ENB101Business writing53ENS411 & ENS421 & ENR401 & ENW401
ELT401Translation 253 ELT301
ESL101Sociolinguistics53 
OJT201On the job training610 
EPE101Professional Ethics73 
ELR301Research Methods73ENS411 & ENS421 & ENR401 & ENW401
ELI401Interpretation 273Passed ELI301
EN_COM*.1English Elective Combo Subject 173 
EN_COM*.2English Elective Combo Subject 273 
EN_COM*.3English Elective Combo Subject 383 
EN_COM*.4English Elective Combo Subject 483 
EN_COM*.5English Elective Combo Subject 583 
ENW491Writing Skill83Passed ENW301 or (ENS312 & ENS322) or ENT503
MLN111Philosophy of Marxism – Leninism 83 
MLN122Political economics of Marxism – Leninism 82 
SYB302Start Your Business - Khởi sự doanh nghiệp93Nil
MLN131Scientific socialism92 
HCM201Ho Chi Minh Ideology92MLN101
VNR202The History of CPV92 
ELT491Graduation Thesis95ELT401; ELI401; ENG301; ENP101; LTG202; SSC201; ELR301; ENB101