Home

Curriculum Details

Curriculum Name: Korea studies - Ngôn ngữ Hàn Quốc
Issued Date: 11/1/2019
Description: The Korean Language Program of FPT University not only equips students with basic knowledge about the country of Korea (culture - society, history, economy, ...) but also the program.

The training goes from basic to improving all the skills of listening, speaking, reading and writing of Korean. Students are trained and equipped to be able to use Korean fluently to work in the fields of Business Administration and Tourism Management. The program includes 04 knowledge blocks:

1. General skills knowledge (10 modules, 26 credits): Provide learners with general knowledge about politics, culture, society; and the skills needed to study and work in an ever-changing dynamic environment.
2. Knowledge of language skills (09 modules, 58 credits): Provide knowledge and practical skills of TOPIK 5 (at least). Graduates can use 04 skills and confidently communicating in Korean.
3. Knowledge of language skills (11 modules, 35 credits): Provides general knowledge about Korean culture, economy, politics, society, from which to understand communication norms and conduct with Koreans, and can apply that knowledge to professional jobs.
4. Elective combo (11 modules, 35 credits): Provides in-depth knowledge and skills in two areas: Business Administration and Tourism Management.

After graduating, Korean Language students can work at domestic and foreign businesses in the fields of: translation - interpretation, teaching, business, commerce, services or tourism.
---------------
Chương trình đào tạo ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc của trường Đại học FPT không chỉ trang bị cho sinh viên kiến thức nền tảng về đất nước Hàn Quốc (văn hóa – xã hội, lịch sử, kinh tế, …) mà còn có chương trình đào tạo đi từ cơ bản đến nâng cao tất cả các kĩ năng nghe, nói, đọc, viết của tiếng Hàn. Sinh viên được đào tạo và trang bị để có thể sử dụng tiếng Hàn thành thạo để làm việc trong các môi trường lĩnh vực Quản trị kinh doanh và Quản trị du lịch.
Chương trình bao gồm 04 khối kiến thức:
1. Kiến thức kỹ năng chung (10 học phần, 26 tín chỉ): Cung cấp cho người học các kiến thức chung về chính trị, văn hóa, xã hội; và các kỹ năng cần thiết để học tập và làm việc trong môi trường năng động luôn thay đổi.
2. Kiến thức kỹ năng tiếng (09 học phần, 58 tín chỉ): Cung cấp kiến thức, kỹ năng thực hành tiếng tối thiểu TOPIK 5. Sinh viên tốt nghiệp có thể sử dụng thành thạo 04 kỹ năng và tự tin trong giao tiếp bằng tiếng Hàn.
3. Kiến thức kỹ năng ngôn ngữ (11 học phần, 35 tín chỉ) : Cung cấp các kiến thức khái quát về văn hoá, kinh tế, chính trị, xã hội Hàn Quốc, từ đó hiểu được chuẩn mực giao tiếp, quy tắc ứng xử với người Hàn, đồng thời có thể vận dụng những kiến thức đó vào các công việc chuyên môn.
4. Kiến thức, kỹ năng lựa chọn (11 học phần, 35 tín chỉ): Cung cấp các kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về hai lĩnh vực: Quản trị kinh doanh và Quản trị du lịch.

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc có thể làm việc tại các doanh nghiệp trong và ngoài nước ở các lĩnh vực: biên - phiên dịch, giảng dạy, kinh doanh, thương mại, dịch vụ hoặc du lịch.

38 subjects, 140 credits
SubjectCodeSubject NameSemesterNoCreditPreRequisite
 Traditional musical instrumentpreparation time3 
VOV114Vovinam 1preparation time2 
KRL101Korean Elementary 116Nil
KRL201Korean Elementary 216H?c sau khi h?c h?c ph?n ti?ng Hàn so c?p 1(KRL101)
SSL101Academic Skills for University Success13None
VOV124Vovinam 212 VOV114, VOV113
KRL311Korean Intermediate 126 
KRL321Korean Intermediate 226 
SSG102Working in Group23 
VOV134Vovinam 322VOV124, VOV123
KRL411Korean Intermediate 336 
KRL421Korean Intermediate 436 
KRP301Phonetics33 
KRL511Korean Advanced 146 
KRL521Korean Advanced 246 
KRG301Korean Vocabulary anh Grammar43 
KLI311Interpretation 153 
KLT311Translation 153 
KRC301Korean Literature and Culture53 
KRH301Korean History53 
SYB301Start Your Business53 
OJT201On the job training610 
KLI321Interpretation 273 
KLT321Translation 273 
KR_COM*.1Option 173 
KR_COM*.2Option 273 
KIT491Korean for Topik73 
ELR301Research Methods83ENS411 & ENS421 & ENR401 & ENW401
KR_COM*.3Option 383 
KR_COM*.4Option 483 
MLN111Philosophy of Marxism – Leninism 83 
MLN121Political economics of Marxism – Leninism - Kinh tế chính trị Mác - Lênin82 
ENW492Writing research papers - Kĩ năng viết bài nghiên cứu83 
MLN131Scientific socialism92 
VNR202The History of CPV92 
HCM201Ho Chi Minh Ideology92MLN101
KR_COM*.5Option 593 
KRT491Graduation Thesis95