Home

Curriculum Details

Curriculum Name: Information technology/Digital art design - Công nghệ thông tin/Thiết kế mỹ thuật số
Issued Date: 9/18/2019
Description: 1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1 Mục tiêu chung:

Đào tạo kỹ sư chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số thuộc ngành Công nghệ thông tin (CNTT) có nhân cách và năng lực đáp ứng nhu cầu thực tế của xã hội, nắm vững kiến thức chuyên môn và thực hành, có khả năng tổ chức, thực hiện và phát huy sáng tạo trong các công việc liên quan đến chuyên ngành được đào tạo.
Chương trình đào tạo nhằm:
a) Trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản của ngành CNTT cùng các phương pháp luận, công nghệ nền tảng và chuyên sâu của chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số;
b) Rèn luyện cho sinh viên những đức tính, kỹ năng cần thiết qua môi trường làm việc chuyên nghiệp, biết vận dụng các kiến thức ngành CNTT và các kiến thức chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số vào công việc thực tế;
c) Cung cấp cho sinh viên một nền tảng vững chắc về ngoại ngữ, khoa học, văn hóa, xã hội, phát huy tính chủ động, sáng tạo trong học tập, công việc và cuộc sống.

1.2 Mục tiêu cụ thể:

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo CNTT, chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số phải thể hiện được những điều sau đây:

- Về kiến thức:
a) Có kiến thức nền tảng của ngành CNTT.
b) Hiểu biết về nền tảng khoa học của nghệ thuật thị giác và nguyên lý thiết kế trực quan, các trào lưu, xu hướng thiết kế tiên tiến cùng những kiến thức về thẩm mỹ, lịch sử, văn hóa, xã hội của Việt Nam và các nền văn minh tiêu biểu trên thế giới.
c) Hiểu biết về nền tảng công nghệ ứng dụng và các tính năng của các phần mềm áp dụng trong thiết kế thị giác.
d) Hiểu biết về mối quan hệ giữa công nghệ và nghệ thuật thiết kế cùng vai trò của nghệ thuật thiết kế trong đời sống xã hội.

- Về kỹ năng chuyên môn:
a) Sử dụng thành thạo các thiết bị, phần mềm hiện đại theo định hướng kỹ thuật số, ứng dụng linh hoạt kiến thức, kỹ năng về nghệ thuật thị giác, đưa ra giải pháp truyền thông thị giác hiệu quả và phù hợp với thời đại.
b) Khảo sát, đánh giá, phân tích, giải quyết, ra quyết định vấn đề ý tưởng truyền thông thị giác và lập kế hoạch thiết kế dựa trên cơ sở phương pháp luận khoa học cùng với khoa học thị giác.
c) Ứng dụng thuần thục kiến thức nghệ thuật và kỹ thuật để xây dựng các phim hoạt hình 2 chiều và 3 chiều, thiết kế đồ họa chuyển động, đồ họa tương tác, đồ họa không gian, thiết kế website, app ứng dụng di động, truyện tranh kỹ thuật số, thiết kế nhận diện thượng hiệu, thiết kế thị giác cho các chiến dịch quảng cáo truyền thông, thiết kế các ấn phẩm cho cả môi trường kỹ thuật số và ấn loát.
d) Phân tích đánh giá và nhận định xu hướng thiết kế trong tương lai, quản lý và điều hành dự án thiết kế trực quan.
e) Soạn thảo các tài liệu kỹ thuật, tài liệu thiết kế, thuyết minh đồ án, báo cáo khoa học, văn bản thư từ trong lĩnh vực nghiệp vụ chuyên môn bằng cả tiếng Việt Nam và tiếng Anh.

- Về kỹ năng mềm:
a) Khả năng hợp tác, làm việc nhóm trong bối cảnh toàn cầu; kêu gọi vốn đầu tư, phân tích, so sánh và tôn trọng sự khác biệt, tính đa dạng của các nền văn hoá khác nhau.
b) Giao tiếp, trao đổi, thuyết trình và soạn thảo các văn bản thương mại và học thuật một cách hiệu quả.
c) Tự học, tự cập nhật kiến thức, xu hướng và công nghệ mới.
d) Sử dụng được tốt tiếng Anh trong học tập và công việc.

- Về thái độ:
a) Tư duy phản biện trong việc nhận định và giải quyết các vấn đề.
b) Tôn trọng luật sở hữu trí tuệ và bản quyền tác giả của Việt Nam và quốc tế.
c) Trung thực trong sáng tạo và tuân thủ tiến độ công việc
d) Thiết kế tôn trọng sự phát triển bền vững và có trách nhiệm với cộng đồng

- Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:
Sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số có thể đảm nhiệm một số công việc sau:
+ Họa sĩ thiết kế trong các công ty, các xưởng thiết kế, công ty quảng cáo, marketing, truyền hình, trò chơi (game)
+ Chuyên gia 2D, 3D, hiệu ứng hình ảnh, âm thanh
+ Chuyên gia thiết kế trải nghiệm người dùng (UX)
+ Trưởng nhóm thiết kế
+ Giám đốc sáng tạo

2. CHUẨN ĐẦU RA

KIẾN THỨC, KỸ NĂNG NỀN TẢNG VÀ CHUYÊN MÔN

1.1 Kiến thức, kỹ năng chung
1.1.1 Nhận biết và miêu tả được các thông tin về kinh tế, chính trị, đường lối cách mạng của Đảng CSVN để đóng góp vào sự phát triển bền vững của xã hội, cộng đồng
1.1.2 Giải thích được tầm quan trọng của giáo dục an ninh-quốc phòng, thực hành các kỹ năng quân sự cơ bản để cùng xã hội, cộng đồng bảo vệ nền độc lập của Tổ quốc, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ
1.1.3 Vận dụng được những kỹ năng và phương thức học tập chủ động vào việc học tập ở trường và cách thức giao tiếp ứng xử trong Nhà trường
1.1.4 Vận dụng sáng tạo tư duy phản biện trong các vấn đề học thuật và thực tế
1.1.5 Nhận thức được tinh thần khởi nghiệp và hiểu biết về quá trình thành lập và điều hành công ty
1.1.6 Sử dụng được các kiến thức cơ bản về giao tiếp, làm việc nhóm để giao tiếp và cộng tác hiệu quả trong nhóm
1.1.7 Có kỹ năng dùng từ, đặt câu, tóm tắt và tạo lập tài liệu học thuật một cách chính xác
1.1.8 Có kỹ năng sử dụng được một nhạc cụ truyền thống Việt Nam
1.1.9 Thuần thục một số bài tập thể chất, đặc biệt là võ thuật Vovinam, để tăng cường sức khỏe
1.2 Kiến thức, kỹ năng cơ sở ngành
1.2.1 Trình bày được các kiến thức chuyên môn về nguyên lý thị giác, các nguyên lý đồ họa, nguyên tắc bố cục, nguyên lý thiết kế trải nghiệm người dùng... trong thiết kế mỹ thuật số
1.2.2 Phân tích và lựa chọn màu sắc, phối màu, đồ họa chữ và áp dụng vào từng dự án theo nhu cầu và mức độ phù hợp cho mỗi khách hàng và doanh nghiệp
1.2.3 Vận dụng được các kiến thức về đồ họa không gian, đồ họa chuyển động, thiết kế và mô phỏng bằng các công cụ xử lý đa phương tiện phù hợp yêu cầu từng dự án
1.2.4 Xây dựng ý tưởng, viết kịch bản và thực hiện kịch bản phân cảnh cho phim quảng cáo, phim ngắn, phim hoạt hình 2D và 3D
1.2.5 Thiết kế và sản xuất hình ảnh, âm thanh; vận dụng thành thạo các quy tắc trong nhiếp ảnh để chụp được ảnh đẹp đáp ứng yêu cầu của từng dự án
1.2.6 Vận dụng được các hiểu biết về bản quyền và sở hữu trí tuệ trong công việc thiết kế
1.2.7 Thiết kế được hồ sơ cá nhân ấn tượng và sáng tạo
1.3 Kiến thức, kỹ năng chuyên ngành
1.3.1 Trình bày các nguyên lý đồ họa, hình họa và kỹ thuật thiết kế trong cả môi trường kỹ thuật số và ấn phẩm vật liệu
1.3.2 Áp dụng các hiểu biết về mỹ học, lịch sử mỹ học, lịch sử thiết kế, cơ sở văn hóa Việt Nam trong các đồ án thiết kế
1.3.3 Áp dụng các hiểu biết về giải phẫu cơ thể người và động vật, thực vật, từ đó xây dựng các mô hình nhân vật và phối cảnh một cách khoa học và đúng nguyên lý giải phẫu, tăng tính chân thực của sản phẩm thiết kế
1.3.4 Thực hiện các đồ án thiết kế sách, báo, tạp chí, bao bì, các ấn phẩm văn hóa…; vận dụng các kỹ thuật in ấn, đáp ứng yêu cầu ấn phẩm và sản phẩm phục vụ quảng cáo, truyền thông
1.3.5 Thiết kế các website, giao diện phần mềm, ứng dụng cho thiết bị di động, các phần mềm tương tác, game theo yêu cầu dự án
1.3.6 Áp dụng các nguyên lý thị giác và kiến thức thiết kế, nguyên lý truyền thông và quảng cáo để thiết kế lại, xây dựng mới, phát triển và nâng cấp bộ nhận diện thương hiệu có sẵn; ứng dụng các công cụ và công nghệ thiết kế để đưa ra giải pháp truyền thông thị giác hấp dẫn và hiệu quả
1.3.7 Đánh giá được các kỹ thuật, công nghệ liên quan đến lĩnh vực Thiết kế mỹ thuật số, nêu bật điểm mạnh và điểm yếu của các kỹ thuật và công nghệ

KỸ NĂNG

2.1 Có kỹ năng phân tích và giải quyết vấn đề
2.2 Có kỹ năng thuyết trình, trình bày dự án, làm việc nhóm
2.3 Có khả năng giao tiếp và sử dụng tiếng Anh trong lĩnh vực chuyên môn
2.4 Có khả năng giao tiếp và sử dụng một ngoại ngữ thứ hai ở mức cơ bản
2.5 Có kỹ năng học tập và tự rèn luyện suốt đời
2.6 Có kỹ năng quản lý nguồn lực và thời gian

ĐẠO ĐỨC, TÍNH CÔNG BẰNG VÀ TRÁCH NHIỆM

3.1 Thể hiện được đạo đức nghề nghiệp
3.2 Thể hiện được thái độ tôn trọng khách hàng, đồng nghiệp
3.3 Thể hiện được thái độ hành xử chuyên nghiệp có văn hóa
3.4 Thiết lập được kế hoạch cho nghề nghiệp của mình
3.5 Thể hiện được tính sáng tạo và chấp nhận rủi ro

3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHOÁ: 145 tín chỉ, chưa kể Tiếng Anh chuẩn bị, Giáo dục Quốc phòng, các hoạt động rèn luyện bắt buộc và tự chọn.

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

- Theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Theo quy chế tuyển sinh của trường Đại học FPT.

5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

- Thực hiện theo quy chế đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Theo quy chế đào tạo của trường Đại học FPT.

6. CÁCH THỨC ĐÁNH GIÁ

- Theo quy định về kiểm tra và đánh giá học phần trong quy chế đào tạo của trường Đại học FPT


51 subjects, 146 credits
SubjectCodeSubject NameSemesterNoCreditPreRequisite
ENT104Top Notch 1-20 
ENT203Top Notch 2-10Passed ENT10x
ENT303Top Notch 3-10Passed ENT203
ENT403Summit 100Passed ENT303
ENT503Summit 200Passed ENT403
VOV114Vovinam 112 
DRP101Drawing - Plaster Statue, Portrait13DRS101
DRS101Drawing - Form, Still-life13 
VCM201Visual Communication13 
DTG102Visual Design Tools13none
VOV124Vovinam 222 VOV114, VOV113
SSG101Working in Group Skills23 
PST201Perspective22 
AFA201Human Anatomy for Artis23DRP101
GDF101Fundamental of Graphic Design23 
DRD201Drawing - Speed drawing23AFA201
VOV134Vovinam 332VOV124, VOV123
JPD111Elementary Japanese 1.133 
CAD201Water Color33DRS101
PFD201Photography for Designer33 
DTG301Digital Tool - Interactive33WMT201
ANS301Storyboarding33ANC301
ANT401Traditional Animation Principles33ANB401
TPG202Typography 133GDF101
JPD121Elementary Japanese 1.243JPD111
FE-000001Free Elective 143 
ANB401Background Painting for Animation43ANS301
ANC301Character Development43DRD20x
WDU201Principles of UX43 
TPG301Typography 243TPG202
CAA201Communications and advertising53 
ANA4013D Character Animation53ANR401
ANM3013D Modeling & Texturing (Maya)53DTG301
ANR401Introduction to Rigging53Completed ANM301 module
OJB211On the job training610 
FE-000002Free Elective 273 
VNC101Vietnamese Cultural72 
AET101Aesthetic72 
HOD101Design History72 
WDL301Web Design 173WDU201 or WMT201
WDT401Web Design 273WDL301
MLN101Principles of Marxism - Leninism85 
SSC102Business Communication83ENT503 or equivalent English qualification.
HOA101Art History83 
IPR121Intellectual Property Rights83Upper-intermediate level of English
PFL401Portfolio Design832 of 3 sets of courses 1/ GDS301 or ANT401 and ANB401, 2/ GDG401 or ANA401, 3/ GDW401 or WDT401
ADH301Mobility Applications Design 183WDU201 (or WMT201)
ADT401Mobility Applications Design 283ADH301
HCM201Ho Chi Minh Ideology92MLN101
VNR201Revolutionary line of CPV93HCM201, MLN101
GDP491Capstone Project910• Succeed on the job training (OJT).• Completed three / four subjects: - GDS301: Scenario Design & Animation - GDG401: 3D Animation - GDW401: Web design - GDA401: Mobility Applications Design • For K9 students: in order to choose Branding or Packaging as specialized graduated courses, the pre-requisite is Book and Packaging Design - ADG301