Home

Curriculum Details

Curriculum Name: Software Engineering-Kỹ thuật phần mềm
Issued Date: 8/10/2016
Description: 1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1 Mục tiêu chung:

Đào tạo kỹ sư ngành Kỹ thuật phần mềm (KTPM) có nhân cách và năng lực đáp ứng nhu cầu thực tế của xã hội, nắm vững kiến thức chuyên môn và thực hành, có khả năng tổ chức, thực hiện và phát huy sáng tạo trong các công việc liên quan đến lĩnh vực phát triển phần mềm.
Chương trình đào tạo nhằm:
a) Trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản của nhóm ngành Công nghệ thông tin (CNTT), các phương pháp luận và công nghệ nền tảng, chuyên sâu của ngành KTPM;
b) Rèn luyện cho sinh viên những đức tính, kỹ năng cần thiết qua môi trường làm việc chuyên nghiệp, biết vận dụng các kiến thức về công nghệ, về tổ chức và quản lý của ngành Kỹ thuật phần mềm vào công việc thực tế;
c) Cung cấp cho sinh viên một nền tảng vững chắc về ngoại ngữ, khoa học, văn hóa, xã hội, phát huy tính chủ động, sáng tạo trong học tập, công việc và cuộc sống.

1.2 Chuẩn đầu ra:

Sinh viên tốt nghiệp chương trình đào tạo này phải thể hiện được những điều sau đây:

- Về kiến thức:
Có hiểu biết vững chắc về nền tảng khoa học của ngành KTPM trong nhóm ngành CNTT; về các quy trình, phương pháp, công nghệ trong phân tích, thiết kế, phát triển và quản lý phần mềm nói chung cũng như trong lĩnh vực ứng dụng chuyên sâu; về xu hướng phát triển phần mềm trên thế giới.

- Về kỹ năng:
Có thể làm việc được như một thành viên chính thức trong nhóm phát triển phần mềm: tham gia thiết kế, sản xuất và chỉnh sửa phần mềm; lựa chọn công nghệ phù hợp với xu hướng phát triển, giải quyết các vấn đề kỹ thuật; nắm được xu hướng thị trường và yêu cầu người dùng; có thể làm kế hoạch phát triển sản phẩm; quản lý thực hiện và quản lý thay đổi trong phần công việc của mình; hiểu rõ kiến trúc hệ thống và lĩnh vực ứng dụng liên quan.
Sử dụng được tốt tiếng Anh trong công việc và tiếng Nhật trong giao tiếp thông thường.

-Về thái độ:
Trung thực, kỷ luật cao trong học tập và công việc, biết làm việc nhóm một cách hiệu quả; biết ứng xử văn hóa trong công việc và xã hội; thích nghi được nhanh chóng với thay đổi; năng động, sáng tạo và có ý chí học tập không ngừng.

- Vị trí việc làm:
Đại đa số sinh viên tốt nghiệp ra làm việc ngay trong môi trường công nghiệp, dịch vụ trong nước và trên thế giới. Số còn lại được tuyển chọn để tiếp tục học tập hay nghiên cứu ứng dụng, công nghệ theo các chương trình đào tạo nâng cao. Một số vị trí công việc sinh viên tốt nghiệp có thể làm như:
+ Kỹ sư phát triển phần mềm
+ Kỹ sư kiểm thử phần mềm
+ Kỹ sư phát triển hệ thống
+ Chuyên viên IT
+ Quản trị dự án CNTT

2. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

9 học kỳ, trong đó có 1 học kỳ đào tạo trong môi trường thực tế (on-job training), 1 tháng rèn luyện, giáo dục quốc phòng, (không kể dự bị tiếng Anh nếu cần).

3. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA

145 tín chỉ, không kể:
a) Giáo dục Quốc phòng (165 tiết) và định hướng;
b) Các hoạt động rèn luyện bắt buộc và tự chọn

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Văn hóa: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
Sức khỏe: Theo tiêu chuẩn quy định của liên Bộ Y tế - GD&ĐT hiện hành
Độ tuổi: Từ 18 trở lên.
Đáp ứng cả ba điều kiện sau:
a) Qua được kỳ thi sơ tuyển do trường ĐH FPT tổ chức hoặc là thành viên đội tuyển quốc gia hoặc học sinh đoạt giải thi học sinh giỏi toàn quốc;
b) Đạt điểm sàn trong kỳ thi đại học hàng năm do Bộ GD&ĐT tổ chức hoặc thuộc diện được tuyển thẳng vào ĐH hoặc đang là sinh viên đại học hệ chính quy;
c) Có trình độ tiếng Anh tương đương TOEFL 500 điểm trở lên.
Các thí sinh chỉ đáp ứng được điều kiện a) và b) nếu có nguyện vọng sẽ được tuyển vào học dự bị tiếng Anh tại trường và sẽ được chuyển sang học chương trình đại học này sau khi đạt được trình độ tiếng Anh quy định của trường

5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

Quy trình đào tạo và điều kiện xét tốt nghiệp, công nhận tốt nghiệp thực hiện kết hợp theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy được ban hành bởi Quyết định 25/2006/QĐ-BGD&ĐT và Quyết định 43/2007/QĐ-BGD&ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. THANG ĐIỂM

Thực hiện đánh giá và cho điểm quá trình kiểm tra, thi học kỳ, thi tốt nghiệp theo thang điểm 10.

50 subjects, 148 credits
SubjectCodeSubject NameSemesterNoCreditPreRequisite
GDQPMilitary trainingpreparation time0 
VOV114Vovinam 1preparation time2 
VOV124Vovinam 2preparation time2 VOV114, VOV113
VOV134Vovinam 3preparation time2VOV124, VOV123
ENT503Summit 200Passed ENT403
PRO001Programming with Alice01Must pass ENT301 (TopNotch 3)
CEA201Computer Organization and Architecture13 
MAE101Mathematics for Engineering13 
PRF192Programming Fundamentals13 
SSG101Working in Group Skills13 
CSI104Introduction to Computer Science13 
WED201cWeb Design23None
DBI202Introduction to Databases23Recommended to have knowledge of Discrete Maths and Introduction to Computing
LAB101C Lab23PRF192
MAD101Discrete mathematics23Nil
PRO192Object-Oriented Programming23PRF192
CSD201Data Structures and Algorithms33PRO192 (Object-Oriented Programming)
JPD111Elementary Japanese 1.133 
LAB211OOP with Java Lab33 PRO192
OSG202Operating Systems33 
PRJ311Desktop Java Applications33PRO192
JPD121Elementary Japanese 1.243JPD111
LAB221Desktop Java Lab43PRJ311
NWC202Computer Networking43OSG202
PRJ321Web-Based Java Applications43Pass PRJ311, studied DBI202
PRJ321Web-Based Java Applications43PRJ311
SWE102Introduction to Software Engineering43PRO192
JPD131Elementary Japanese 2.153JPD121
LAB231Web Java Lab53PRJ321
PRN292.NET and C#53PRO192 & DBI201
SWQ391Software Quality Assurance and Testing53SWE102
SWR301Software Requirements53SWE102
OJS201On the job training610 
SYB301Start Your Business60 
SE-000001Specialization 173 
SE-000002Specialization 273 
HCI201Human-Computer Interaction73SWE10x
PRM391Mobile Programming73PRO192
SWD391Software Architecture and Design73SWE102
SE-000003Specialization 383 
SE-000004Specialization 483 
PMI301IT Project Management 83 
MAS291Statistics and Probability83MAE101 or MAC101
MLN101Principles of Marxism - Leninism85 
FE-000001Free Elective 193 
HCM201Ho Chi Minh Ideology92MLN101
ITE302Ethics in Information technology93Student have to be admitted to on-job training period
SSC102Business Communication93ENT503 or equivalent English qualification.
SWP490Capstone Project910OJT, SWD391, SWM301, 3 specialized elective courses in specified field.
VNR201Revolutionary line of CPV93HCM201, MLN101